Bảng giá thị trường tháng 03/2017

Thứ tư - 19/04/2017 21:31
BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2017
(Kèm theo Báo cáo số:         /BC-STC ngày        /03/2017 của Sở Tài chính Hà Giang) 
Mã số  Mặt hàng ĐVT Giá kỳ trước  02/2017 Giá kỳ này    03/2017 Mức tăng,
 giảm
Ghi chú 
1  Giá bán lẻ          
1.001  Thóc tẻ thường đ/kg 7.000 7.000    
1.002  Gạo tẻ thường:          
   - Gạo Khang dân đ/kg 10.500 10.500    
   - Gạo MN 5% tấm " 8.500 8.500    
   - Gạo Tạp dao " 9.800 9.800    
   - Gạo San ưu " 9.800 9.800    
1.002  Gạo bào thai ngon  ' 14.000 14.000    
1.002  Gạo bào thai thường " 10.500-11.000 11.000    
1.003  Gạo tám thơm các loại " 13.200-14.000 13.200-14.000    
1.003  Gạo hương thơm " 11.000 11.000    
1.004  Thịt lợn thăn (lợn lai trắng) " 110.000-120.000 110.000-120.000    
1.004  Thịt lợn thăn (lợn đen ĐP) " 130.000-140.000 130.000-140.000    
1.005  Thịt lợn mông sấn (lợn lai trắng) " 80.000-85.000 80.000-85.000    
1.005  Thịt lợn mông sấn (lợn đen ĐP) " 100.000-120.000 100.000-120.000    
1.006  Thịt bò thăn + đùi loại I " 280.000-290.000 280.000-290.000    
1.007  Gà ta làm sẵn " 200.000-220.000 200.000-220.000    
1.007  Gà công nghiệp làm sẵn " 65.000-70.000 65.000-70.000    
1.008  Gà ta còn sống " 130.000-140.000 130.000-140.000    
1.008  Gà công nghiệp còn sống " 50.000-55.000 50.000-55.000    
1.009  Cá quả " 100.000-110.000 100.000-110.000    
1.010  Cá chép loại 0,5kg/con trở lên " 75.000-85.000 65.000-85.000    
1.011  Cá trắm loại 0,5kg/con trở lên " 80.000-90.000 80.000-90.000    
1.012  Cá trôi loại 0,5kg/con trở lên " 60.000-65.000 60.000-65.000    
1.013  Giò lụa " 130.000 130.000    
1.014  Rau cải (muối dưa) " 6.000 6.000    
1.015  Cà chua " 10.000-15.000 12.000-15.000 tăng 2000  
1.014  Dầu Nép tuyn đ/lít 44.000 44.000    
1.015  Muối hạt  đ/kg 4.000 4.000    
1.016  Đường RE " 18.000 18.000    
1.017  Sữa Dielac Alpha Step 1 (hộp 400g) - Vinamilk hộp 130.000 130.000    
1.018  Sữa Dielac Alpha Step 123 (hộp 400g) - Vinamilk hộp 125.000 125.000    
1.019  Bia chai Hà Nội đ/két 160.000 160.000    
1.020  Bia lon Hà Nội " 220.000 220.000    
1.021  Cocacola lon " 190.000 190.000    
1.022  7 up lon " 180.000 180.000    
1.023  Rượu vang Đà Lạt 750ml đ/chai 65.000-70.000 65.000-70.000    
1.024  Thuốc C nội 500mg đ/vỉ 6.000 6.000    
1.025  Thuốc Ampi nội 250mg " 8.000 8.000    
1.026  Lốp xe máy Sao vàng SCR 250-17 (lốp xe Dream) đ/cái 220.000 220.000    
1.027  Tivi LG 32 LF581D  " 5.990.000 5.990.000    
1.028  Tủ lạnh LG 189 lít 2 cửa " 6.190.000 6.190.000    
1.029  Phao tròn đ/chiếc        
1.030  Phân urê (Hà Bắc)  đ/kg 8.000 8.000    
1.031  Phân NPK Văn điển  " 5.050-5.550 5.050-5.550    
1.032  Xi măng Tuyên Quang " 1.100 1.100    
1.033  Thép XD phi 6-8 LD " 13.000 13.500 tăng 500  
1.034  Ống nhựa phi 90 (tiền phong) đ/m 36.900 36.900    
1.035  Ống nhựa phi 21 (tiền phong) " 5.900 5.900    
1.036  Xăng A92 đ/lít 18.450 17.650 giảm 800 điều chỉnh 02 lần 
1.037  Dầu hỏa " 13.000 14.100 tăng 1.100
1.038  Diêzen 0,05%S " 14.580 12.410 giảm 2.170
1.039  Gas Petrolimex bình 12kg đ/bình 365.000 360.000  giảm 5.000  
1.040  Cước ô tô Hà Giang - T.Quang đ/vé 60.000-70.000 60.000-70.000   Ghế ngồi,
ban ngày
1.041  Cước taxi đ/km 12.000 12.000    
1.042  Công may quần áo nam/nữ đ/cái 120.000-150.000 120.000-150.000    
1.043  Trông giữ xe máy (tại các Trường học, Bệnh viện) đ/lượt 1.000 1.000    
1.044  Trông giữ xe máy (khu vực khác) đ/lượt 2.000 2.000    
1.045  Vàng (Cửa hàng tư nhân)          
1.046  - Vàng 99,99% 1000đ/chỉ 3.400-3.500 3.230-3.430    Giá bán ra
1.047  - SJC  1000đ/lượng 37.000-38.000 37.000-37.200   Giá bán ra
1.048  Đôla Mỹ (NHTM) đ/USD 22.590-22.758 22.720-22.790    Giá bán ra
1.049  Nhân dân tệ đ/NDT 3.280-3.290 3.280-3.290    Giá bán ra
2  Giá mua nông sản          

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc


Công ty chủ quản
Chuyển giao diện: Tự động