Giá cả thị trường tỉnh Hà Giang tháng 12/2018

Thứ bảy - 05/01/2019 10:48
BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2018
Mã số  Mặt hàng ĐVT Giá kỳ này    11/2018 Giá kỳ này    12/2018 Mức tăng,
 giảm
Ghi chú 
1  Giá bán lẻ          
1.001  Thóc tẻ thường đ/kg 7.500-8.000 7.500-8.000    
1.002  Gạo tẻ thường:          
   - Gạo quy và gạo San ưu đ/kg 10.500-11.000 10.500-11.000    
   - Gạo Khang dân đ/kg 11.000 11.000    
   - Gạo MN 5% tấm " 9.400-10.400 9.400-10.400    
   - Gạo tẻ Thái Bình BC, B6 " 11.500-12.000 11.500-12.000    
1.002  Gạo bào thai ngon  ' 13.500-16.500 13.500-16.500    
1.002  Gạo bào thai thường " 11.000-13.000 11.000-13.000    
1.003  Gạo tám thơm các loại " 13.500-17.000 13.500-17.000    
1.003  Gạo hương thơm " 12.000-14.500 12.000-14.500    
1.004  Thịt lợn thăn (lợn lai trắng) " 90.000-110.000 90.000-110.000    
1.004  Thịt lợn thăn (lợn đen ĐP) " 150.000-160.000 150.000-160.000    
1.005  Thịt lợn mông sấn (lợn lai trắng) " 70.000-90.000 70.000-90.000    
1.005  Thịt lợn mông sấn (lợn đen ĐP) " 130.000-140.000 130.000-140.000    
1.006  Thịt bò thăn + đùi loại I " 300.000 300.000    
1.007  Gà ta làm sẵn " 200.000-230.000 200.000-230.000    
1.007  Gà công nghiệp làm sẵn " 60.000-90.000 60.000-90.000    
1.008  Gà ta còn sống " 130.000-160.000 130.000-160.000    
1.008  Gà công nghiệp còn sống " 55.000-75.000 55.000-75.000    
1.009  Cá quả " 110.000-120.000 110.000-120.000    
1.010  Cá chép loại 1kg/con trở lên " 70.000-80.000 70.000-80.000    
1.011  Cá trắm loại 2kg/con trở lên " 75.000-90.000 75.000-90.000    
1.012  Cá trôi loại 0,5kg/con trở lên " 50.000-55.000 50.000-55.000    
1.013  Giò lợn " 130.000 130.000    
1.014  Rau cải (muối dưa) " 8.000-12.000 8.000-12.000    
1.015  Cà chua " 20.000-25.000 10.000-15.000 (-10.000)  
1.014  Dầu ăn NEPTUYN chai 1 lít đ/lít 42.000 44.000 (+2.000)  
1.015  Muối hạt  đ/kg 3.000 3.000    
1.016  Đường RE " 14.000 15.000 (+1.000)  
1.017  Sữa Dielac Alpha Step 1 (hộp 400g) - Vinamilk hộp 120.000 120.000    
1.018  Sữa Dielac Alpha Step 2 (hộp 400g) - Vinamilk hộp 125.000 125.000    
1.019  Bia chai Hà Nội đ/két 175.000 175.000    
1.020  Bia lon Hà Nội " 235.000 235.000    
1.021  Cocacola lon " 185.000-187.000 185.000-187.000    
1.022  7 up lon " 180.000 180.000    
1.023  Rượu vang Đà Lạt 750ml đ/chai 65.000-95.000 65.000-95.000    
1.024  Thuốc C nội (lọ 100 viên) đ/lọ 5.000 5.000    
1.025  Thuốc Ampi nội 500mg " 8.000 8.000    
1.026  Lốp xe máy Sao vàng SCR 250-17 (lốp xe Dream) đ/cái 180.000-200.000 180.000-200.000    
1.027  Tivi LG 32 J550  " 6.500.000 6.500.000    
1.028  Tủ lạnh LG05S 189 lít 2 cửa " 5.190.000 5.190.000    
1.029  Phao tròn (phi 15; 20) đ/chiếc 90.000-150.000 90.000-150.000 (tùy loại)
1.030  Phân urê (Hà Bắc)  đ/kg 8.600 8.600    
1.031  Phân NPK 5.10.3 Văn điển  " 5.100 5.100    
1.032  Xi măng Hải Phòng PC30 " 1.350 1.350    
1.033  Thép tròn F6, F8 Tisco Thái Nguyên " 15.000 15.000    
1.034  Ống nhựa phi 90 (Tiền Phong) đ/m 28.000-42.000 28.000-42.000    
1.035  Ống nhựa phi 21 (Tiền Phong) " 6.000-12.000 6.000-12.000    
1.036 Xăng dầu:          
  Xăng không chì RON 95-IV đ/lít 21.630-22.790 18.970-20.520 (-1.110-1.550) Điều chỉnh giảm 02 đợt
  Xăng không chì RON 95-III đ/lít 22.780 18.810-20.360 (-1.550-2.420)
  Xăng sinh học E5 RON 92-II đ/lít 19.990-21.090 17.520-18.990 (-1.000-1.470)
1.037  Dầu hỏa " 17.420 15.550-16.560 (-860-1.010)
1.038  Diêzen 0,05S-II " 18.910 16.570-17.980 (-930-1.410)
1.039  Gas Petrolimex bình 12kg đ/bình 370.000 340.000 (-30.000)  
1.040  Cước ô tô Hà Giang - T.Quang đ/vé 70.000 70.000   Ghế ngồi,
ban ngày
1.041  Cước taxi đ/km 12.000 12.000    
1.042  Công may quần áo nam/nữ đ/cái 120.000-150.000 120.000-150.000    
1.043  Trông giữ xe máy (tại Bệnh viện) đ/lượt 2.000 2.000   Mức giá
 ban ngày
1.044  Trông giữ xe máy (Chợ trung tâm thành phố) đ/lượt 3.000 3.000    
1.045  Vàng           
1.046  - Vàng 99,99% (CH tư nhân) 1000đ/ chỉ 3.460-3.530 3.530-3.580 (+50)  Giá bán ra
1.047  - SJC (NHNN) 1000đ /lượng 36.655-36.650 36.655-36.650   Giá bán ra
1.048  Đôla Mỹ (NHTM) đ/USD 23.315-23.385 23.310-23.370 (-5-15)  Giá bán ra
1.049  Nhân dân tệ đ/NDT 3.370-3.400 3.370-3.400    Giá bán ra
2  Giá mua nông sản          
             

 

Nguồn tin: Sở Tài chính tỉnh Hà Giang


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc


Công ty chủ quản
Chuyển giao diện: Tự động