Tình hình sinh vật gây hại cây trồng (Từ ngày 31 tháng 8 đến ngày 6 tháng 9 năm 2020)

Thứ năm - 03/09/2020 14:14
  1. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRÒNG
  1. Thòi tiết
Nhiệt độ trung bình 27,6°c, cao nhất 34,3°c, thấp nhất 24,2°c. Độ ẩm trung bình 87%, cao nhất 98%, thấp nhất 65%.
Lượng mưa tổng số: 39,3 mm
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưỏng
a) Cây lúa 
Vụ Trà Giai đoạn sinh trưởng Diện tích gieo cấy
(ha)
Diện tích thu hoạch (Ha)
Mùa Sớm Chin hoàn toàn 12.401  
Chính vụ Làm đòng - trỗ bông 15.814,23  
Muộn      
Tông 28.215,23  
 
 b) Cây trồng khác
Nhóm/loại cây Diện tích gieo trồng (ha)
-Ngô 20.908,3
- Cây đậu tương 7.630,1
- Cây ăn quả 9.438,7
- Cây công nghiệp 17.703,31
- Cây lạc 1.960,6
 
 II. Tình hình sinh vật gây hại: Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chú yếu
TT Tên SVGH Mât đô sâu (c/m2), tỷ lê bênh (%) Tuôi sâu, cấp bệnh phổ biến Phân bố
Phổ biến cao Cục bộ
1 2 3 4 5 6 7
la. Cây lúa:
1 Rày nâu 15-54.2 30-96      
2 Rày nâu - RLT 2 5      
3 Rày trắng đầu đở          
4 Sâu cuốn lá nhỏ 1,9-3 5-6      
5 Sâu cuốn lá lớn 1,6 4,5      
6 Châu chấu 1,7 4,5      
7 B. Đốm nâu          
8 Bệnh đạo ôn lá 6 15      
9 Sâu đục thân (BB)          
10 Bọ xít dài 2 - 3 5 - 9      
11 Bọ xít xanh 2 9      
12 B. Đốm sọc VK 1,5-3 5      
13 Sâu đục thân( DH)          
14 B.Bạc lá 1,7-6 5 - 15      
15 B. Khô vằn 7 15      
I.b Cây ngô
1 Châu châu 0,2 1,1      
2 Sâu keo mùa thu 0,4 1 -1,7      
3 Sâu can lá          
4 Sâu xám 0,1 1      
5 B. Đốm lá lớn 1,0 5      
6 B. Đốm lá nhỏ 2 5      
I.c Cây có múi
1 Rệp sáp 5 25      
2 Rệp muội 12 25      
3 Nhện nhỏ 3 5      
4 Sâu cuốn lá 0,7 1      
5 Bọ xít xanh          
6 B. loét 2 5      
7 B. sẹo 1 5      
8 B. Thán thư 3 10    
Id. Cây chè
3 Rày xanh 3 5      
4 Bọ xít muỗi 2 5      
5 Bọ cánh tơ          
6 B. Thối búp 1 5      
7 B. Phồng lá 4 10      
le. Cây lạc
1 B. Đốm vòng          
2 Sâu cuốn lá          
I.g. Cây keo
1 Sàu đo          
2 Sâu kèn          
3 Sâu róm          
4 Sâu cuốn lá          
Ih. Cây đậu tương
1 Dòi đục thân          
2 Sâu cuốn lá          
3 B. Gỉ sắt          
 
3. Nhận xét tình hình SVGH trong kỳ: Diễn biến bình thường.

III.DỤ BÁO SVGH VÀ ĐÈ XUẤT BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO PHÒNG TRÙ
  1. Dự báo SVGH chú yếu trong kỳ tới:
- Trên cây lúa: Hại chủ yếu là sâu cuốn lá và bệnh đốm sọc VK..
- Trên cây cam: Hại chủ yếu là các loại nhện, bọ xít xanh vai nhọn, bệnh loét quả, bệnh sẹo quả..
- Trên cây chè: Hại chủ yếu là rày xanh, bọ xít muỗi, bệnh thối búp...
   2. Đề xuất biện pháp chí đạo phòng trù’ SVGH chù yếu trong kỳ tói
  • Tàng cường kiếm tra đồng ruộng theo dõi diễn biến tình hình sinh vật gây hại trên các cây trồng, chú ý theo dõi diễn biến của sâu cuốn lá nhở và bệnh đốm sọc vi khuẩn....trên lúa mùa sớm và lúa mùa chính vụ.
Trên cây ngô cần tăng cường nắm bắt diễn biến của sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá lớn, bệnh khô vằn....
  • Đối với các cây trồng như chè cần kiếm tra theo dõi các đối tượng gây hại chu yếu trên lộc hè như sâu róm, rày xanh, bọ xít muỗi, bệnh đốm vòng để có biện pháp phòng trừ kịp thời.
Đối với cây cam chú ý theo dõi các đối tượng hại quả non như các loại nhện, rệp, bệnh sẹo quả...đế có biện pháp phòng trừ kịp thời.

Nguồn tin: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang.


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc


Công ty chủ quản
Chuyển giao diện: Tự động